Danh mục sản phẩm

Hình ành

Hỗ trợ khách hàng

...........................................................................

PHÒNG KINH DOANH

0938 630 492 - Mr.Hùng

0902 501 599 - Ms.Sương

...........................................................................

 

 

 

Thống kê

Online: 89
Lượt truy cập: 10123057

Bạn đã yêu cầu báo giá cho sản phẩm: Máy phát điện sử dụng động cơ Doosan [Hàn Quốc] và đầu phát Mecc Alte [Italia] [ Model: TW740M ]

Máy phát điện Doosan -Hàn Quốc
Máy phát điện sử dụng động cơ Doosan [Hàn Quốc] và đầu phát Mecc Alte [Italia]
Máy phát điện sử dụng động cơ Doosan [Hàn Quốc] và đầu phát Mecc Alte [Italia]
[ Model: TW740M ]

Model TW740M 

Công suất 738 kVA/ 590.4 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

 
Vài nét lịch sử: Cummins Inc được thành lập vào năm 1919, tổng điều hành đặt tại Columbus Indiana (Mỹ). Cummins phân bố sản phẩm cho khách hàng trên 160 quốc gia và vùng lãnh thổ bằng mạng lưới của 680 nhà phân phối độc lập và hơn 5000 địa điểm giao dịch phân phối. Cummins Inc uỷ quyền sản xuất và đầu tư cho Trung Quốc thông qua 2 tập đoàn là Chongqing Cummins Engine Co, Ltd (Lắp ráp động cơ dãy sêri M - N - K) và Dongfeng Cummins Engine Co, Ltd (Lắp ráp động cơ dãy seri B - C - L). Hai tập đoàn trên sản xuất tiêu chuẩn và bảo đảm một sự tiện lợi nhất và dịch vụ nhanh gọn bao trùm toàn thế giới.

Model
TC1650T
Công suất liên tục
1500 kVA/ 1200 kW
Công suất dự phòng
1650 kVA/ 1320 kW
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Hệ số công suất
0.8(lag)
Tần số, vòng tua máy
50Hz - 1500 vòng/phút
Suất tiêu hao nhiên liệu
289 lít/giờ ( mức tải 100%)
Hệ thống khởi động
Khởi động bình accu 24Volts DC, kèm bộ điều tiết sạc
Độ ồn âm thanh
87dBA ± 2 cách 1 mét, không gian mở
Cấu trúc máy
Máy trần
Máy cách âm
Kích thước dài x rộng x cao
5650 x 2226 x 2500 mm
12192 x 2438 x 2896 mm
Trọng lượng khô
11408 kg
15308 kg
Động cơ
CUMMINS CCEC - KTA50-G8
Chu kỳ
4 thì
Số cylinder
16
Bố trí cylinder
Hình chữ V, nghiêng 60°
Dung tích cylinder
50.3 L
Đường kính x khoảng chạy
159 mm×159 mm
Tỉ số nén
14.9 :1
Tốc độ
1500 vòng/phút
Công suất dự phòng tại bánh đà
1429KW
Sai lệch trạng thái ổn định
± 0.25%
Kiểu điều tốc
Điện tử
Phương thức hút gió
Turbocharged tăng áp
Phương thức phun nhiên liệu
Phun trực tiếp
Phương thức giải nhiệt
Kết nước quạt gió, chịu môi trường đến 50°
Lưu lượng khí xả tải đầy
4350 L/s
Nhiệt độ khí xả tải đầy
510°C
Áp suất ngược lớn nhất
51mmHg
Tổng dung tích nhớt
204.0 L
Dòng khí vào trong động cơ
1655 L/s
Dung lượng kết nước
140.0 L
Nhiệt độ nước tối đa
104°C
Cảm biến nhiệt
82-93°C
Đầu phát
STAMFORD - PI734C
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Số cực
4
Hệ thống kích từ
Tự động kích từ, không dùng chổi than
Điều chỉnh điện áp
Điều chỉnh điện áp tự động
Cấp cách điện
H
Cấp bảo vệ
IP23
Tác động sóng viễn thông
THF < 2%; TIF < 50
Dao động điện áp
1.0%
Bộ điều khiển vi xử lý
DEEPSEA - 7320
Đặc tính
Màn hình PLC, lập trình nhiều ngôn ngữ
Nhiều kiểu vận hành riêng biệt
Chức năng
Khởi động/ dừng máy, Giám sát hoạt động
Cảnh báo lỗi hệ thống, Bảo vệ (dừng máy) khi xảy ra sự cố
Thông số hiển thị
Volt, Ampe, Tần số, Tốc độ, Điện áp Accu
Áp suất nhớt, Nhiệt độ động cơ, Số giờ vận hành
Kiểm tra báo lỗi
Áp suất nhớt thấp, Nhiệt độ cao, Vượt tốc, Ngừng máy khẩn cấp,
Không khởi động, Không nạp điện DC, Điện áp nguồn DC cao/ thấp
Giao tiếp với máy tính
Khả năng mở rộng đường truyền Internet
Cổng RS232, RS485, chuẩn cambus Volvol J1939
Vỏ cách âm
Tùy chọn nhập khẩu hoặc lắp ráp
Cấu tạo
Thép dày 2mm - 3mm, không nhìn thấy mối hàn, sơn tĩnh điện, độ thẩm mỹ cao, bên trong đệm Mouse Rookwool có tác dụng cách nhiệt chống cháy và hấp thụ âm thanh.
 
Thuyết kế
Khoang đặt tổ máy và khoanh thoát nhiệt riêng biệt
Móc cẩu trên nóc và khe lổ 2 bên hông thuận tiện di chuyển vị trí
4 cánh cửa bố trí 2 bên hông, vị trí vận hành có kính quan sát màn hình
 
Phù hợp
Thép dày 2mm - 3mm, bên trong đệm vật liệu Mouse Rookwool
 Bên ngoài phủ sơn tĩnh điện, đã được xử lý bề mặt bằng chất Polyester
Móc cẩu trên nóc và khe lổ 2 bên hông thuận lợi cho di chuyển vị trí
 
Vài nét lịch sử: Cummins Inc được thành lập vào năm 1919, tổng điều hành đặt tại Columbus Indiana (Mỹ). Cummins phân bố sản phẩm cho khách hàng trên 160 quốc gia và vùng lãnh thổ bằng mạng lưới của 680 nhà phân phối độc lập và hơn 5000 địa điểm giao dịch phân phối. Cummins Inc uỷ quyền sản xuất và đầu tư cho Trung Quốc thông qua 2 tập đoàn là Chongqing Cummins Engine Co, Ltd (Lắp ráp động cơ dãy sêri M - N - K) và Dongfeng Cummins Engine Co, Ltd (Lắp ráp động cơ dãy seri B - C - L). Hai tập đoàn trên sản xuất tiêu chuẩn và bảo đảm một sự tiện lợi nhất và dịch vụ nhanh gọn bao trùm toàn thế giới.

Model
TC1650T
Công suất liên tục
1500 kVA/ 1200 kW
Công suất dự phòng
1650 kVA/ 1320 kW
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Hệ số công suất
0.8(lag)
Tần số, vòng tua máy
50Hz - 1500 vòng/phút
Suất tiêu hao nhiên liệu
289 lít/giờ ( mức tải 100%)
Hệ thống khởi động
Khởi động bình accu 24Volts DC, kèm bộ điều tiết sạc
Độ ồn âm thanh
87dBA ± 2 cách 1 mét, không gian mở
Cấu trúc máy
Máy trần
Máy cách âm
Kích thước dài x rộng x cao
5650 x 2226 x 2500 mm
12192 x 2438 x 2896 mm
Trọng lượng khô
11408 kg
15308 kg
Động cơ
CUMMINS CCEC - KTA50-G8
Chu kỳ
4 thì
Số cylinder
16
Bố trí cylinder
Hình chữ V, nghiêng 60°
Dung tích cylinder
50.3 L
Đường kính x khoảng chạy
159 mm×159 mm
Tỉ số nén
14.9 :1
Tốc độ
1500 vòng/phút
Công suất dự phòng tại bánh đà
1429KW
Sai lệch trạng thái ổn định
± 0.25%
Kiểu điều tốc
Điện tử
Phương thức hút gió
Turbocharged tăng áp
Phương thức phun nhiên liệu
Phun trực tiếp
Phương thức giải nhiệt
Kết nước quạt gió, chịu môi trường đến 50°
Lưu lượng khí xả tải đầy
4350 L/s
Nhiệt độ khí xả tải đầy
510°C
Áp suất ngược lớn nhất
51mmHg
Tổng dung tích nhớt
204.0 L
Dòng khí vào trong động cơ
1655 L/s
Dung lượng kết nước
140.0 L
Nhiệt độ nước tối đa
104°C
Cảm biến nhiệt
82-93°C
Đầu phát
STAMFORD - PI734C
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Số cực
4
Hệ thống kích từ
Tự động kích từ, không dùng chổi than
Điều chỉnh điện áp
Điều chỉnh điện áp tự động
Cấp cách điện
H
Cấp bảo vệ
IP23
Tác động sóng viễn thông
THF < 2%; TIF < 50
Dao động điện áp
1.0%
Bộ điều khiển vi xử lý
DEEPSEA - 7320
Đặc tính
Màn hình PLC, lập trình nhiều ngôn ngữ
Nhiều kiểu vận hành riêng biệt
Chức năng
Khởi động/ dừng máy, Giám sát hoạt động
Cảnh báo lỗi hệ thống, Bảo vệ (dừng máy) khi xảy ra sự cố
Thông số hiển thị
Volt, Ampe, Tần số, Tốc độ, Điện áp Accu
Áp suất nhớt, Nhiệt độ động cơ, Số giờ vận hành
Kiểm tra báo lỗi
Áp suất nhớt thấp, Nhiệt độ cao, Vượt tốc, Ngừng máy khẩn cấp,
Không khởi động, Không nạp điện DC, Điện áp nguồn DC cao/ thấp
Giao tiếp với máy tính
Khả năng mở rộng đường truyền Internet
Cổng RS232, RS485, chuẩn cambus Volvol J1939
Vỏ cách âm
Tùy chọn nhập khẩu hoặc lắp ráp
 
Cấu tạo
Thép dày 2mm - 3mm, không nhìn thấy mối hàn, sơn tĩnh điện, độ thẩm mỹ cao, bên trong đệm Mouse Rookwool có tác dụng cách nhiệt chống cháy và hấp thụ âm thanh.
 
 
Thuyết kế
Khoang đặt tổ máy và khoanh thoát nhiệt riêng biệt
Móc cẩu trên nóc và khe lổ 2 bên hông thuận tiện di chuyển vị trí
4 cánh cửa bố trí 2 bên hông, vị trí vận hành có kính quan sát màn hình
 
Phù hợp
Thép dày 2mm - 3mm, bên trong đệm vật liệu Mouse Rookwool
 Bên ngoài phủ sơn tĩnh điện, đã được xử lý bề mặt bằng chất Polyester
Móc cẩu trên nóc và khe lổ 2 bên hông thuận lợi cho di chuyển vị trí
 
Vài nét lịch sử: Cummins Inc được thành lập vào năm 1919, tổng điều hành đặt tại Columbus Indiana (Mỹ). Cummins phân bố sản phẩm cho khách hàng trên 160 quốc gia và vùng lãnh thổ bằng mạng lưới của 680 nhà phân phối độc lập và hơn 5000 địa điểm giao dịch phân phối. Cummins Inc uỷ quyền sản xuất và đầu tư cho Trung Quốc thông qua 2 tập đoàn là Chongqing Cummins Engine Co, Ltd (Lắp ráp động cơ dãy sêri M - N - K) và Dongfeng Cummins Engine Co, Ltd (Lắp ráp động cơ dãy seri B - C - L). Hai tập đoàn trên sản xuất tiêu chuẩn và bảo đảm một sự tiện lợi nhất và dịch vụ nhanh gọn bao trùm toàn thế giới.

Model
TC1650T
Công suất liên tục
1500 kVA/ 1200 kW
Công suất dự phòng
1650 kVA/ 1320 kW
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Hệ số công suất
0.8(lag)
Tần số, vòng tua máy
50Hz - 1500 vòng/phút
Suất tiêu hao nhiên liệu
289 lít/giờ ( mức tải 100%)
Hệ thống khởi động
Khởi động bình accu 24Volts DC, kèm bộ điều tiết sạc
Độ ồn âm thanh
87dBA ± 2 cách 1 mét, không gian mở
Cấu trúc máy
Máy trần
Máy cách âm
Kích thước dài x rộng x cao
5650 x 2226 x 2500 mm
12192 x 2438 x 2896 mm
Trọng lượng khô
11408 kg
15308 kg
Động cơ
CUMMINS CCEC - KTA50-G8
Chu kỳ
4 thì
Số cylinder
16
Bố trí cylinder
Hình chữ V, nghiêng 60°
Dung tích cylinder
50.3 L
Đường kính x khoảng chạy
159 mm×159 mm
Tỉ số nén
14.9 :1
Tốc độ
1500 vòng/phút
Công suất dự phòng tại bánh đà
1429KW
Sai lệch trạng thái ổn định
± 0.25%
Kiểu điều tốc
Điện tử
Phương thức hút gió
Turbocharged tăng áp
Phương thức phun nhiên liệu
Phun trực tiếp
Phương thức giải nhiệt
Kết nước quạt gió, chịu môi trường đến 50°
Lưu lượng khí xả tải đầy
4350 L/s
Nhiệt độ khí xả tải đầy
510°C
Áp suất ngược lớn nhất
51mmHg
Tổng dung tích nhớt
204.0 L
Dòng khí vào trong động cơ
1655 L/s
Dung lượng kết nước
140.0 L
Nhiệt độ nước tối đa
104°C
Cảm biến nhiệt
82-93°C
Đầu phát
STAMFORD - PI734C
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Số cực
4
Hệ thống kích từ
Tự động kích từ, không dùng chổi than
Điều chỉnh điện áp
Điều chỉnh điện áp tự động
Cấp cách điện
H
Cấp bảo vệ
IP23
Tác động sóng viễn thông
THF < 2%; TIF < 50
Dao động điện áp
1.0%
Bộ điều khiển vi xử lý
DEEPSEA - 7320
Đặc tính
Màn hình PLC, lập trình nhiều ngôn ngữ
Nhiều kiểu vận hành riêng biệt
Chức năng
Khởi động/ dừng máy, Giám sát hoạt động
Cảnh báo lỗi hệ thống, Bảo vệ (dừng máy) khi xảy ra sự cố
Thông số hiển thị
Volt, Ampe, Tần số, Tốc độ, Điện áp Accu
Áp suất nhớt, Nhiệt độ động cơ, Số giờ vận hành
Kiểm tra báo lỗi
Áp suất nhớt thấp, Nhiệt độ cao, Vượt tốc, Ngừng máy khẩn cấp,
Không khởi động, Không nạp điện DC, Điện áp nguồn DC cao/ thấp
Giao tiếp với máy tính
Khả năng mở rộng đường truyền Internet
Cổng RS232, RS485, chuẩn cambus Volvol J1939
Vỏ cách âm
Tùy chọn nhập khẩu hoặc lắp ráp
 
Cấu tạo

Thép dày 2mm - 3mm, không nhìn thấy mối hàn, sơn tĩnh điện, độ thẩm mỹ cao, bên trong đệm Mouse Rookwool có tác dụng cách nhiệt chống cháy và hấp thụ âm thanh.
 
 
Thuyết kế
Khoang đặt tổ máy và khoanh thoát nhiệt riêng biệt
Móc cẩu trên nóc và khe lổ 2 bên hông thuận tiện di chuyển vị trí
4 cánh cửa bố trí 2 bên hông, vị trí vận hành có kính quan sát màn hình
 
Phù hợp

Tiêu chuẩn G7, vận hành tốt trong môi trường khu dân cư, bệnh viện, nơi làm việc, nhà hàng, khách sạn, công trường và các hoạt động khẩn cấp 24/24 ở chế độ chờ ….Phù hợp với qui định của luật môi trường Việt Nam
 
Vài nét lịch sử: Cummins Inc được thành lập vào năm 1919, tổng điều hành đặt tại Columbus Indiana (Mỹ). Cummins phân bố sản phẩm cho khách hàng trên 160 quốc gia và vùng lãnh thổ bằng mạng lưới của 680 nhà phân phối độc lập và hơn 5000 địa điểm giao dịch phân phối. Cummins Inc uỷ quyền sản xuất và đầu tư cho Trung Quốc thông qua 2 tập đoàn là Chongqing Cummins Engine Co, Ltd (Lắp ráp động cơ dãy sêri M - N - K) và Dongfeng Cummins Engine Co, Ltd (Lắp ráp động cơ dãy seri B - C - L). Hai tập đoàn trên sản xuất tiêu chuẩn và bảo đảm một sự tiện lợi nhất và dịch vụ nhanh gọn bao trùm toàn thế giới.

Model
TC1650T
Công suất liên tục
1500 kVA/ 1200 kW
Công suất dự phòng
1650 kVA/ 1320 kW
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Hệ số công suất
0.8(lag)
Tần số, vòng tua máy
50Hz - 1500 vòng/phút
Suất tiêu hao nhiên liệu
289 lít/giờ ( mức tải 100%)
Hệ thống khởi động
Khởi động bình accu 24Volts DC, kèm bộ điều tiết sạc
Độ ồn âm thanh
87dBA ± 2 cách 1 mét, không gian mở
Cấu trúc máy
Máy trần
Máy cách âm
Kích thước dài x rộng x cao
5650 x 2226 x 2500 mm
12192 x 2438 x 2896 mm
Trọng lượng khô
11408 kg
15308 kg
Động cơ
CUMMINS CCEC - KTA50-G8
Chu kỳ
4 thì
Số cylinder
16
Bố trí cylinder
Hình chữ V, nghiêng 60°
Dung tích cylinder
50.3 L
Đường kính x khoảng chạy
159 mm×159 mm
Tỉ số nén
14.9 :1
Tốc độ
1500 vòng/phút
Công suất dự phòng tại bánh đà
1429KW
Sai lệch trạng thái ổn định
± 0.25%
Kiểu điều tốc
Điện tử
Phương thức hút gió
Turbocharged tăng áp
Phương thức phun nhiên liệu
Phun trực tiếp
Phương thức giải nhiệt
Kết nước quạt gió, chịu môi trường đến 50°
Lưu lượng khí xả tải đầy
4350 L/s
Nhiệt độ khí xả tải đầy
510°C
Áp suất ngược lớn nhất
51mmHg
Tổng dung tích nhớt
204.0 L
Dòng khí vào trong động cơ
1655 L/s
Dung lượng kết nước
140.0 L
Nhiệt độ nước tối đa
104°C
Cảm biến nhiệt
82-93°C
Đầu phát
STAMFORD - PI734C
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Số cực
4
Hệ thống kích từ
Tự động kích từ, không dùng chổi than
Điều chỉnh điện áp
Điều chỉnh điện áp tự động
Cấp cách điện
H
Cấp bảo vệ
IP23
Tác động sóng viễn thông
THF < 2%; TIF < 50
Dao động điện áp
1.0%
Bộ điều khiển vi xử lý
DEEPSEA - 7320
Đặc tính
Màn hình PLC, lập trình nhiều ngôn ngữ
Nhiều kiểu vận hành riêng biệt
Chức năng
Khởi động/ dừng máy, Giám sát hoạt động
Cảnh báo lỗi hệ thống, Bảo vệ (dừng máy) khi xảy ra sự cố
Thông số hiển thị
Volt, Ampe, Tần số, Tốc độ, Điện áp Accu
Áp suất nhớt, Nhiệt độ động cơ, Số giờ vận hành
Kiểm tra báo lỗi
Áp suất nhớt thấp, Nhiệt độ cao, Vượt tốc, Ngừng máy khẩn cấp,
Không khởi động, Không nạp điện DC, Điện áp nguồn DC cao/ thấp
Giao tiếp với máy tính
Khả năng mở rộng đường truyền Internet
Cổng RS232, RS485, chuẩn cambus Volvol J1939
Vỏ cách âm
Tùy chọn nhập khẩu hoặc lắp ráp
 
Cấu tạo

Thép dày 2mm - 3mm, không nhìn thấy mối hàn, sơn tĩnh điện, độ thẩm mỹ cao, bên trong đệm Mouse Rookwool có tác dụng cách nhiệt chống cháy và hấp thụ âm thanh.
 
Thuyết kế
Khoang đặt tổ máy và khoanh thoát nhiệt riêng biệt
Móc cẩu trên nóc và khe lổ 2 bên hông thuận tiện di chuyển vị trí
4 cánh cửa bố trí 2 bên hông, vị trí vận hành có kính quan sát màn hình
 
Phù hợp

Tiêu chuẩn G7, vận hành tốt trong môi trường khu dân cư, bệnh viện, nơi làm việc, nhà hàng, khách sạn, công trường và các hoạt động khẩn cấp 24/24 ở chế độ chờ ….Phù hợp với qui định của luật môi trường Việt Nam

Model DT-W70MA

Công suất 66 kVA/ 53 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model DT-W96MA

Công suất 96 kVA/ 77 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model DT-W140MA

Công suất 138 kVA/ 110 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW180M 

Công suất 181 kVA/ 144.8 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW220M 

Công suất 220 kVA/ 176 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW302M 

Công suất 302 kVA/ 241.6 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW330M 

Công suất 330 kVA/ 268 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW400M 

Công suất 400 kVA/ 320 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW440M 

Công suất 440 kVA/ 352 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW500M 

Công suất 500 kVA/ 400 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW550M 

Công suất 550 kVA/ 440 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW630M 

Công suất 632 kVA/ 505.6 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW660M 

Công suất 660 kVA/ 528 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TW690M 

Công suất 690 kVA/ 552 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ