Danh mục sản phẩm

Hình ành

Hỗ trợ khách hàng

...........................................................................

PHÒNG KINH DOANH

0938 630 492 - Mr.Hùng

0902 501 599 - Ms.Sương

...........................................................................

 

 

 

Thống kê

Online: 19
Lượt truy cập: 9885707

Bạn đã yêu cầu báo giá cho sản phẩm: Máy phát điện sử dụng động cơ Mitsubishi [Nhật Bản] và đầu phát Stamford [Anh Quốc] [ Model: TM11.5 ]

Máy phát điện Mitsubishi - Nhật
Máy phát điện sử dụng động cơ Mitsubishi [Nhật Bản] và đầu phát Stamford [Anh Quốc]
Máy phát điện sử dụng động cơ Mitsubishi [Nhật Bản] và đầu phát Stamford [Anh Quốc]
[ Model: TM11.5 ]

Model TM11.5 

Công suất 11 kVA/ 9 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Model
TM11.5
Công suất liên tục
10 kVA/ 8 kW
Công suất dự phòng
11 kVA/ 9 kW
 
Tiêu chuẩn chất lượng
Engine: ISO 3046, DIN 6271, BS 5514;
Generator: UTE NF C51.111, VDE 0530, BS 4999, Nema MG21, IEC 34.1;
Generator set: ISO 8528.BS4999, BS5514, AS1359, ICE34, CE Compliance
Tình trạng
Nhập khẩu đồng bộ từ China, động cơ xuất xứ Nhật Bản
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Hệ số công suất
0.8(lag)
Tần số, vòng tua máy
50Hz - 1500 vòng/phút
Suất tiêu hao nhiên liệu
3.1 lít/giờ ( mức tải 100%)
Hệ thống khởi động
Khởi động bình accu 12Volts DC, kèm bộ điều tiết sạc
Độ ồn âm thanh
69dBA ± 2 cách 7 mét, không gian mở
Cấu trúc máy
Máy trần
Máy cách âm
Kích thước dài x rộng x cao
1410 x 715 x 1050 mm
1815 x 741 x 1324 mm
Trọng lượng khô
458 kg
708 kg
Hãng chế tạo động cơ/ Model
MITSUBISHI (NHẬT BẢN)  - S3L2
Chu kỳ
4 thì
Số cylinder
3
Bố trí cylinder
Thẳng hàng
Dung tích cylinder
1.31 L
Đường kính x khoảng chạy
78 mm×92 mm
Tỉ số nén
22.0 1
Tốc độ
1500 vòng/phút
Công suất dự phòng tại bánh đà
11.33KW
Sai lệch trạng thái ổn định
± 0.25%
Kiểu điều tốc
Cơ khí
Phương thức hút gió
Turbocharged tăng áp
Phương thức phun nhiên liệu
Phun trực tiếp
Phương thức giải nhiệt
Kết nước quạt gió, chịu môi trường đến 50°
Lưu lượng khí xả tải đầy 36.5 L/S
Nhiệt độ khí xả tải đầy
400°C
Áp suất ngược lớn nhất
700 mm CE
Tổng dung tích nhớt
4.2 L
Dòng khí vào trong động cơ
200 mm CE
Dung lượng kết nước
4.2 L
Nhiệt độ nước tối đa
111°C
Cảm biến nhiệt
82-95°C
Hãng chế tạo đầu phát/ Model
STAMFORD  (ANH QUỐC) - P1044E
Điện thế, số phase
230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Số cực
4
Số bạc đạn đỡ
1
Hệ thống kích từ
Tự động kích từ, không dùng chổi than
Điều chỉnh điện áp
Điều chỉnh điện áp tự động
Cấp cách điện
H
Cấp bảo vệ
IP23
Tác động sóng viễn thông
THF < 2%; TIF < 50
Dao động điện áp
1.0%
Điều khiển vi xử lý
DEEPSEA - 7320
Đặc tính
Màn hình PLC, lập trình nhiều ngôn ngữ
Nhiều kiểu vận hành riêng biệt
Chức năng
Khởi động/ dừng máy, Giám sát hoạt động
Cảnh báo lỗi hệ thống, Bảo vệ (dừng máy) khi xảy ra sự cố
Thông số hiển thị
Volt, Ampe, Tần số, Tốc độ, Điện áp Accu
Áp suất nhớt, Nhiệt độ động cơ, Số giờ vận hành
Kiểm tra báo lỗi
Áp suất nhớt thấp, Nhiệt độ cao, Vượt tốc, Ngừng máy khẩn cấp,
Không khởi động, Không nạp điện DC, Điện áp nguồn DC cao/ thấp
Giao tiếp với máy tính
Khả năng mở rộng đường truyền Internet
Cổng RS232, RS485, chuẩn cambus Volvol J1939
Thùng cách âm tùy chọn
Nhập đồng bộ/ Sản xuất nhà máy Đặng Đại Thành   
 
Phù hợp tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn G7, vận hành tốt trong môi trường khu dân cư, bệnh viện, nơi làm việc, nhà hàng, khách sạn, công trường và các hoạt động khẩn cấp 24/24 ở chế độ chờ ….Phù hợp với qui định của luật môi trường Việt Nam
 
Kiểu thuyết kế
Dạng thanh học và khí lưu học, chống va chạm, không nhìn thấy mối hàn
4 cánh cửa bố trí 2 bên hông, vị trí vận hành có kính quan sát màn hình
Đường gió vào gió ra giải nhiệt theo nguyên lý, chịu mọi thời tiết
 
Cấu tạo
Thép dày 2mm - 3mm, bên trong đệm vật liệu Mouse Rookwool
 Bên ngoài phủ sơn tĩnh điện, đã được xử lý bề mặt bằng chất Polyester
Móc cẩu trên nóc và khe lổ 2 bên hông thuận lợi cho di chuyển vị trí
Phụ kiện tiêu chuẩn
Kèm theo máy
Cầu dao MCCB đóng ngắt (đồng bộ theo máy)
Bình accu dung lượng cao (đồng bộ theo máy)
Bộ điều tiết sạc (đồng bộ theo máy)
Ông mềm dẫn dầu (đồng bộ theo máy)
Hệ thống giảm chấn (đồng bộ theo máy)
Ống giản nở (khớp nối mềm) (đồng bộ theo máy)
Pô giảm thanh (đồng bộ theo máy)
Thùng nhiên liệu (đồng bộ theo máy)
Dầu bôi trơn (nhớt máy)
Tặng 01 bộ đồ nghề bảo trì, bảo dưỡng
Tặng 01 bộ sạc ắc quy tự động
Tài liệu kỹ thuật
Hướng dẫn vận hành, bảo trì bảo dưỡng
Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q)
Bản kiểm tra chất lượng xuất xưởng (Test report)
Định mức

Công suất liên tục: với tải thay đổi sao cho công suất trung bình không vượt quá 80% định mức trong thời gian không giới hạn theo ISO8528-1. Cho phép quá tải 10% trong vòng 1 giờ đối với 12 giờ chạy máy theo ISO3046-1
Công suất dự phòng: với tải thay đổi, định mức dự phòng cho lưới điện bị mất, được phép sử dụng trong vòng 1 giờ đối với 12 giờ chạy máy và tổng thời gian lớn nhất là 500 giờ/năm
Ghi chú

Thông số kỹ thuật thay đổi theo công nghệ mới mà không báo trước
 Thanh toán
 
Phương thức 1: Thanh toán trước
• 30% đặt cọc ngay sau khi ký hợp đồng mua bán.
• 70% trả ngay sau khi nhận được thông báo hàng đã sẵn sàng để giao và trước khi giao hàng 5 ngày.

Phương thức 2: Thanh toán sau
• 30% đặt cọc ngay sau khi ký hợp đồng mua bán.
• Bảo lãnh ngân hàng cho khoản thanh toán còn lại.
• 70% trả trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký biên bản giao hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao.
 
Phương thức 3:Thanh toán  tiêu chuẩn thông thường
 30% đặt cọc ngay sau khi ký hợp đồng mua bán
 40% sau khi nghiệm thu sơ bộ tại kho bên bán, sẽ giao hàng ngay khi nhận thanh toán.
 30% trong vòng 07 ngày sau khi nghiệm thu chính thức, nhưng quá 10 ngày kể từ ngày bàn giao

Phương thức 4: Tín dụng thư
100% bằng tín dụng thư nội địa trả ngay khi trình chứng từ giao hàng.
Ghi chú: Cung cấp chứng thư Bảo lãnh trị giá 5% do Ngân hàng phát hành và được giải ngân khi hết thời hạn bảo hành 12 tháng.

Điều kiện thương mại tiêu chuẩn
 
Trong trường hợp không có thỏa thuận nào khác, chúng tôi sẽ áp dụng các điều kiện sau đây trong việc cung cấp sản phẩm máy phát điện cho quý khách hàng.
Chưa bao gồm thuế GTGT.
Chưa bao gồm bất cứ dịch vụ kỹ thuật cộng thêm vào

Bảo hành
 
Thời hạn bảo hành: 12 tháng hoặc 2000 giờ kể từ ngày giao nhận hoặc ngày nghiệm thu bàn giao.
Chỉ bảo hành cho những hư hỏng do lỗi của nguyên vật liệu, thiết kế và chế tạo của chính bản thân sản phẩm.
Không bảo hành các vật liệu thay thế thường xuyên như bộ lọc, dầu mỡ, dây đai, nước mát, dung dịch ắc quy… hoặc vật liệu hư hỏng như lớp sơn bị cháy.
Các nội dung khiếu nại bảo hành nếu cuối cùng được xác định là các nội dung về cách thức vận hành bảo trì điều chỉnh máy hoặc thay thế các vật tư thay thế thường xuyên sẽ được coi như là dịch vụ kỹ thuật và sẽ do khách hàng thanh toán chi phí.
 
Trách nhiệm bảo hành
Khi nhận được khiếu nại bảo hành của khách hàng thì:
Nếu khách hàng vận chuyển máy phát điện hư hỏng tới địa điểm của nhà máy Đặng Đại Thành chúng tôi sẽ sửa chữa miễn phí.
Nếu khách hàng để nguyên máy phát điện tại vị trí lắp đặt và gởi bộ phận bị hư hỏng tới hai địa chỉ của nhà máy Đặng Đại Thành, chúng tôi sẽ gởi lại miễn phí bộ phận thay thế tới địa chỉ của khách hàng.
 
Giao hàng 
 
Phương thức 1:
• Giao lên xe tải của khách hàng tại cửa hàng
• Không tính thêm chi phí.
Phương thức 2:
• Giao trên xe tải tại địa chỉ của khách hàng.
• Khách hàng chịu trách nhiệm việc cẩu chuyển xuống hàng.
• Chi phí vận chuyển sẽ tính thêm theo kích cỡ máy phát điện và quảng đường vận chuyển tính từ địa điểm của cửa hàng nói trên.
Phương thức 3:
• Giao hàng tại vị trí lắp đặt của khách hàng.
• Chí phí tính thêm bao gồm chi phí vận chuyển như phương thức 2 và chi phí cẩu chuyển

Lắp đặt, chạy thử  & Nghiệm thu bàn giao
 
Phương thức 1: Thử máy tại cửa hàng có chứng kiến của khách hàng trước khi giao hàng, không tính thêm chi phí.
Phương thức 2:
• Thử tại cửa hàng, hướng dẫn lắp đặt và vận hành tại vị trí lắp đặt của khách hàng.
• Chi phí tính bao gồm đi lại, ở và ngày công của nhân viên kỹ thuật.
Phương thức 3:
• Lắp đặt, thử máy và nghiệm thu bàn giao tại vị trí lắp đặt của khách hàng.
• Chi phí tính thêm bao gồm chi phí cho nhân viên kỹ thuật như phương thức 2 và chi phí vật tư phục vụ cho công tác lắp đặt, kết nối và chạy thử.


Model TM7.5     

Công suất 8 kVA/ 6 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM16

Công suất 16 kVA/ 13 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM22

Công suất 22 kVA/ 18 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM33     

Công suất 33 kVA/ 26.5 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM44      

Công suất 44 kVA/ 35 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM820T      

Công suất 821 kVA/ 657 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM1100T      

Công suất 1100 kVA/ 880 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM1400T      

Công suất 1403 kVA/ 1122.4 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM1540T      

Công suất 1540 kVA/ 1232 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM1650T      

Công suất 1650 kVA/ 1320 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM1900T      

Công suất 1900 kVA/ 1520 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM2100T      

Công suất 2090 kVA/ 1672 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM2250T      

Công suất 2250 kVA/ 1800 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ

Model TM2500T      

Công suất 2420 kVA/ 1936 kW

Điện thế 230/400Volts, tần số 50hz

Giá : Liên hệ